Sham | Nghĩa của từ sham trong tiếng Anh

/ˈʃæm/

  • Tính từ
  • giả, giả bộ, giả vờ; giả mạo
    1. a sham fight: trận giả
    2. a sham plea: (pháp lý) lời biện hộ giả vờ (để hoãn binh)
    3. a sham doctor: bác sĩ giả hiệu, bác sĩ giả mạo
  • Danh Từ
  • sự giả, sự giả bộ, sự giả vờ; sự giả mạo
  • người giả bộ, người giả vờ; người giả mạo; vật giả mạo
  • khăn phủ (để phủ lên mặt gối, lên khăn trải giường... khi nằm thì bỏ ra)
  • Động từ
  • giả bộ, giả vờ
    1. to sham illness: giả vờ ốm
    2. sham med fear: sự sợ giả vờ
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất