Fictitious | Nghĩa của từ fictitious trong tiếng Anh
/fɪkˈtɪʃəs/
- Tính từ
- hư cấu, tưởng tượng, không có thực
- giả
- a fictitious name: tên giả
Những từ liên quan với FICTITIOUS
apocryphal, assumed, false, dishonest, bogus, mythical, artificial, phony, spurious