Fictitious | Nghĩa của từ fictitious trong tiếng Anh

/fɪkˈtɪʃəs/

  • Tính từ
  • hư cấu, tưởng tượng, không có thực
  • giả
    1. a fictitious name: tên giả

Những từ liên quan với FICTITIOUS

apocryphal, assumed, false, dishonest, bogus, mythical, artificial, phony, spurious
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất