Apocryphal | Nghĩa của từ apocryphal trong tiếng Anh

/əˈpɑːkrəfəɫ/

  • Tính từ
  • (thuộc) kinh nguỵ tác
  • làm giả, giả mạo, nguỵ tác
  • không đích xác, không chính xác, chưa đáng tin, đáng ngờ

Những từ liên quan với APOCRYPHAL

fictitious, inaccurate, false, dubious, mythical, doubtful, spurious
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất