Assumed | Nghĩa của từ assumed trong tiếng Anh
/əˈsuːmd/
- Tính từ
- làm ra vẻ, giả bô
- with assumed indifference: làm ra vẻ thờ ơ
- giả, không có thật
- assumed name: tên giả, tên mượn
- được mệnh danh là đúng, được cho là đúng, được thừa nhận
/əˈsuːmd/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày