Assumed | Nghĩa của từ assumed trong tiếng Anh

/əˈsuːmd/

  • Tính từ
  • làm ra vẻ, giả bô
    1. with assumed indifference: làm ra vẻ thờ ơ
  • giả, không có thật
    1. assumed name: tên giả, tên mượn
  • được mệnh danh là đúng, được cho là đúng, được thừa nhận

Những từ liên quan với ASSUMED

given, counterfeit, sham, simulated, fictitious, bogus, artificial
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất