Counterfeit | Nghĩa của từ counterfeit trong tiếng Anh

/ˈkaʊntɚˌfɪt/

  • Danh Từ
  • vật giả, vật giả mạo
  • Tính từ
  • giả, giả mạo
    1. counterfeit money: tiền giả
  • giả vờ, giả đò
    1. counterfeit virtue: đạo đức giả vờ
    2. counterfeit grief: đau khổ giả vờ
  • Động từ
  • giả mạo
    1. to counterfeit someone's handwriting: giả mạo chữ viết của ai
  • giả vờ, giả đò
  • giống như đúc

Những từ liên quan với COUNTERFEIT

fictitious, fraudulent, pseudo, assumed, fabricate, false, bogus, phony, spurious
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất