Plaster | Nghĩa của từ plaster trong tiếng Anh

/ˈplæstɚ/

  • Động từ
  • trát vữa (tường...); trát thạch cao
  • phết đầy, dán đầy, bôi đầy, làm dính đầy
    1. a trunk plastered with labels: hòn dán đầy nhãn
    2. to plaster someone with praise: (nghĩa bóng) khen ai quá mức, tâng bốc ai
  • dán thuốc cao, đắp thuốc cao (một cái nhọt...); dán lên, đắp lên
  • (đùa cợt) bồi thường, đến (một vết thương...)
  • xử lý (rượu) bằng thạch cao (cho bớt chua)
  • to plaster up
    1. trát kín (một kẽ hở...)

Những từ liên quan với PLASTER

paste, overlay, bind, binding, cement, gypsum, cover, daub, gum, adhesive, coat, dressing, adhere
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất