Dressing | Nghĩa của từ dressing trong tiếng Anh

/ˈdrɛsɪŋ/

  • Danh Từ
  • sự ăn mặc; cách ăn mặc; quần áo
  • sự băng bó; đồ băng bó
    1. to change the dressing of a wound: thay băng một vết thương
  • (quân sự) sự sắp thẳng hàng, sự sửa cho thẳng hàng
  • sự trang hoàng xờ xí (tàu thuỷ); cờ xí để trang hoang (tàu thuỷ); sự bày biện (mặt hàng)
  • sự sắm quần áo (cho một vở kịch)
  • sự gọt đẽo (gỗ, đá), sự mài giũa (đồ thép), sự mài nhẵn (mặt đá...)
  • sự hồ vải; hồ (để hồ vải); sự thuộc da
  • sự chải tóc, sự vấn đầu; sự chải (lông ngựa)
  • sự xén, sự tỉa (cây)
  • sự nêm đồ gia vị, sự nấu nướng (thức ăn); đồ gia vị, nước xốt, thức để nhồi (cà chua, vịt...)
  • sự làm đất, sự xới đất, sự bón phân; phân bón
  • ((thường) + down) sự chỉnh, sự mắng mỏ, sự đánh đập
    1. to give someone a dressing down: chỉnh cho ai một trận, nện cho ai một trận

Những từ liên quan với DRESSING

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất