Filling | Nghĩa của từ filling trong tiếng Anh

/ˈfɪlɪŋ/

  • Danh Từ
  • sự đổ đầy, sự tràn đầy; sự bơm (quả bóng...)
  • sự lấp đầy, sự đắp đầy, sự hàn (răng)
  • sự bổ nhiệm
    1. filling of a vacancy: sự bổ nhiệm vào một chức vụ khuyết
  • sự choán, sự chiếm hết (chỗ)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) món thịt nhồi

Những từ liên quan với FILLING

pad, pack, inlay, layer, stuffing, fill, cartridge, innards, filler, mixture, dressing, padding, cylinder
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất