Resemble | Nghĩa của từ resemble trong tiếng Anh

/rɪˈzɛmbəl/

  • Động từ
  • giống với (người nào, vật gì)
    1. to resemble one another: giống nhau

Những từ liên quan với RESEMBLE

match, feature, echo, parallel, coincide, favor, follow, simulate
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất