Ringer | Nghĩa của từ ringer trong tiếng Anh

/ˈrɪŋɚ/

  • Danh Từ
  • người kéo chuông ((cũng) bell-ringer)
  • cái để rung chuông
  • con cáo chạy vòng quanh (khi bị săn đuổi)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) vật hảo hạng; người cừ khôi, người xuất sắc
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ngựa tham gia gian lận một cuộc đua; đấu thủ tham gia gian lận một cuộc đấu
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người giống (ai) như đúc
    1. he is a ringer for his father: nó giống bố nó như đúc

Những từ liên quan với RINGER

picture, companion, reciprocal, image, match, portrait, coordinate, replica, mate, angel, impersonator
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất