reciprocal

/rɪˈsɪprəkəl/

  • Tính từ
  • lẫn nhau, qua lại; có đi có lại, cả đôi bên
    1. reciprocal love: tình yêu thương lẫn nhau
    2. reciprocal protection: sự bảo vệ lẫn nhau
    3. a reciprocal mistake: sự lầm lẫn của cả đôi bên
  • (toán học) đảo, thuận nghịch
    1. reciprocal theorem: định lý đảo
    2. reciprocal equation: phương trình thuận nghịch
  • Danh Từ
  • (toán học) số đảo; hàm thuận nghịch
    1. the reciprocal of 3 is 1/3: số đảo của 3 là 1 roành