Dependent | Nghĩa của từ dependent trong tiếng Anh

/dɪˈpɛndənt/

  • Danh Từ
  • người phụ thuộc, người tuỳ thuộc (vào người khác)
  • người dưới, người hầu
  • người sống dựa (vào người khác); người nhà (sống dựa vào lao động chính)
  • người được bảo hộ, người được che chở
  • Tính từ
  • phụ thuộc, lệ thuộc
    1. a dependent country: nước phụ thuộc
    2. dependent variable: (toán học) biển số phụ thuộc, cái biến phụ thuộc
  • dựa vào, ỷ vào
    1. to be dependent on someone: dựa vào ai mà sống

Những từ liên quan với DEPENDENT

conditional, minor, secondary, indigent, reliant, lesser, poor, defenseless, reckoning, relative, immature
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất