Conditional | Nghĩa của từ conditional trong tiếng Anh

/kənˈdɪʃənl̟/

  • Động từ
  • ước định, quy định
  • tuỳ thuộc vào, quyết định bởi
    1. the size of the carpet is conditionaled by the area of the room: bề rộng của tấm thảm này tuỳ thuộc vào diện tích của gian phòng
  • là điều kiện của, cần thiết cho
    1. the two things conditional each other: hai cái đó cần thiết lẫn cho nhau
  • (thương nghiệp) thử, kiểm tra phẩm chất (hàng hoá)
  • làm cho sung sức; chăm sóc cho khoẻ mạnh
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dự kỳ thi vớt
  • Tính từ
  • có điều kiện
  • (ngôn ngữ học) (thuộc) điều kiện
    1. conditional clause: mệnh đề điều kiện
    2. conditional mood: lối điều kiện
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất