Contingent | Nghĩa của từ contingent trong tiếng Anh

/kənˈtɪnʤənt/

  • Tính từ
  • ngẫu nhiên, tình cờ, bất ngờ
    1. contingent expenses: những món chi tiêu bất ngờ
  • còn tuỳ thuộc vào, còn tuỳ theo
    1. to be contingent on something: còn tuỳ thuộc vào việc gì
  • Danh Từ
  • (quân sự) đạo quân (để góp thành một đạo quân lớn hơn)
  • nhóm con (nhóm người trong một nhóm lớn hơn)
  • (như) contingency

Những từ liên quan với CONTINGENT

casual, probable, set, section, body, mission, detachment, chance, sect, dependent, quota, batch, incidental
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất