Accidental | Nghĩa của từ accidental trong tiếng Anh
/ˌæksəˈdɛntl̟/
- Tính từ
- tình cờ, ngẫu nhiên; bất ngờ
- phụ, phụ thuộc, không chủ yếu
- Danh Từ
- cái phụ, cái không chủ yếu
- (âm nhạc) dấu thăng giáng bất thường
Những từ liên quan với ACCIDENTAL
contingent, fortuitous, inadvertent, casual, random, chance, incidental, coincidental