Companion | Nghĩa của từ companion trong tiếng Anh

/kəmˈpænjən/

  • Danh Từ
  • bạn, bầu bạn
    1. faithful companion: người bạn trung thành
    2. the companions of the journey: những người bạn (đi) đường
  • người bạn gái (được thuê để cùng chung sống làm bầu bạn với một người phụ nữ khác) ((cũng) companion lady companion)
  • sổ tay, sách hướng dẫn
    1. the gardener's companion: sổ tay người làm vườn
  • vật cùng đôi
    1. companion shoe: chiếc giày cùng đôi
  • Động từ
  • (+ with) làm bạn với

Những từ liên quan với COMPANION

ally, colleague, consort, guide, convoy, associate, aide, cousin, nurse, mate, comrade, accomplice, playmate
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất