Meeting | Nghĩa của từ meeting trong tiếng Anh

/ˈmiːtɪŋ/

  • Danh Từ
  • (chính trị) cuộc mít tinh, cuộc biểu tình
  • cuộc gặp gỡ, cuộc hội họp, hội nghị
    1. to address a meeting: nói chuyện với hội nghị
    2. to open a meeting: khai mạc hội nghị
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất