Rally | Nghĩa của từ rally trong tiếng Anh

/ˈræli/

  • Danh Từ
  • sự tập hợp lại
  • sự lấy lại sức
  • (thể dục,thể thao) đường bóng qua lại nhanh (quần vợt, bóng bàn)
  • đại hội
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mít tinh lớn
  • Động từ
  • tập hợp lại
  • củng cố lại, trấn tĩnh lại
    1. to rally someone's spirit: củng cố lại tinh thần của ai
  • bình phục, lấy lại sức
    1. to rally from an illness: bình phục
  • tấp nập lại
    1. the market rallied from its depression: thị trường tấp nập trở lại
  • (thể dục,thể thao) đưa bóng qua lại nhanh (quần vợt, bóng bàn)
  • chế giễu, chế nhạo
    1. to rally someone on something: chế giễu ai về cái gì
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất