Assembly | Nghĩa của từ assembly trong tiếng Anh
/əˈsɛmbli/
- Danh Từ
- cuộc họp
- hội đồng
- the national assembly: quốc hội
- hội nghị lập pháp; (Mỹ) hội đồng lập pháp (ở một số bang)
- (quân sự) tiếng kèn tập hợp
- (kỹ thuật) sự lắp ráp; bộ phận lắp ráp
/əˈsɛmbli/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày