Huddle | Nghĩa của từ huddle trong tiếng Anh

/ˈhʌdl̟/

  • Danh Từ
  • đống lộn xộn, mớ lộn xộn; đám đông lộn xộn (người)
    1. a huddle of ideas: một mớ những ý nghĩ lộn xộn
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự hội ý riêng, sự hội ý bí mật
    1. to go into a huddle with somebody: hội ý riêng với ai
  • Động từ
  • ((thường) + together) chất đống lộn xộn; vứt thành đống lộn xộn
  • ((thường) + together) túm tụm vào với nhau; nằm rúc vào nhau
    1. sheep huddled together at sight of the wolf: cừu túm tụm vào với nhau khi trông thấy chó sói
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) hội ý riêng, hội ý bí mật
  • to huddle along
    1. hối hả, vội vàng, tất ta tất tưởi
  • to huddle on nh to huddle along
    1. mặc vội vàng
  • to huddle over
    1. giải quyết vội vàng, làm vội vàng (một công việc...)
  • to huddle up
    1. vứt đống lộn xộn, xếp đống lộn xộn
  • giải quyết vội vàng, làm vội vàng qua loa (công việc...)
  • (+ oneself) nằm co lại, nằm cuộn tròn
    1. to huddle oneself up in bed; to lie huddled up in bed: nằm cuộn tròn trên giường
  • to huddle through
    1. (như) to huddle over

Những từ liên quan với HUDDLE

confer, converge, discussion, mess, chaos, disorder, jumble, cluster, snuggle, group, muddle, gather, cuddle, crouch
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất