Disorder | Nghĩa của từ disorder trong tiếng Anh

/dɪsˈoɚdɚ/

  • Danh Từ
  • sự mất trật tự, sự bừa bãi, sự lộn xộn
  • sự hỗn loạn, sự rối loạn, sự náo loạn
  • (y học) sự khó ở, sự rối loạn (một chức năng của cơ thể)
  • Động từ
  • làm mất trật tự, làm bừa bãi, làm lộn xộn
  • làm hỗn loạn, làm rối loạn, làm náo loạn
  • (y học) làm khó ở, làm rối loạn (một chức năng của cơ thể)

Những từ liên quan với DISORDER

snarl, affliction, mess, chaos, disease, ailment, muddle, sickness, anarchy, disturbance, complication, malady
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất