Muddle | Nghĩa của từ muddle trong tiếng Anh

/ˈmʌdl̟/

  • Danh Từ
  • tình trạng lộn xộn, tình trạng lung tung, tình trạng rối ren ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    1. all in a muddle: lộn xộn lung tung cả
    2. to be in a muddle: rối ren cả lên
  • Động từ
  • làm lộn xộn, làm lung tung, làm rối; làm hỏng
    1. to muddle a job: làm hỏng một công việc
  • làm mụ, làm đần độn; làm rối trí
    1. a glass of whisky muddles him: một cốc rượu uytky làm anh ta mụ cả óc
  • làm lẫn lộn lung tung
  • lúng túng, luẩn quẩn, loay hoay
    1. to muddle through it: lúng túng mâi rồi mới làm được

Những từ liên quan với MUDDLE

perplexity, haze, chaos, jumble, perturb, fog, shambles, fluster, dilemma, disturb, complication
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất