Dilemma | Nghĩa của từ dilemma trong tiếng Anh

/dəˈlɛmə/

  • Danh Từ
  • song đề
  • thế tiến lui đều khó, thế tiến thoái lưỡng nan, tình trạng khó xử
    1. between (on) the horns of a dilemma: ở trong thế tiến lui đều khó
    2. to be put into (reduced to) a dilemma: bị đặt vào thế khó xử

Những từ liên quan với DILEMMA

corner, scrape, perplexity, bind, mess, predicament, difficulty, spot, mire, hole, problem, embarrassment, fix, strait, quandary
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất