Scrape | Nghĩa của từ scrape trong tiếng Anh

/ˈskreɪp/

  • Danh Từ
  • sự nạo, sự cạo
  • tiếng nạo, tiếng cạo kèn kẹt, tiếng sột soạt
  • tình trạng khó khăn, tình trạng lúng túng
  • sự kéo lê chân ra đằng sau (trong khi cúi chào)
  • Động từ
  • nạo, cạo, gọt, gạt, vét; làm cho nhăn, đánh bóng
    1. to scrape a ship's bottom: cạo đáy tàu
    2. to scrape one's chin: cạo râu
    3. to scrape one's plate: vét hết thức ăn trong đĩa
    4. to scrape off paint: cạo sơn
    5. to scrape one's boots: gạt bùn ở đế giày ống
  • làm kêu loẹt soẹt
  • kéo lê
    1. to scrape one's feet: kéo lê giày (làm kêu loẹt soẹt để phản đối một diễn giả); kéo lê chân ra đằng sau (khi cúi chào)
  • cọ, quét, quẹt vào
    1. branches scrape against the window: cành cây cọ vào cửa sổ
    2. the car scraped its paint against the wall: xe ô tô quẹt vào tường và bong sơn
  • cóp nhặt, dành dụm
  • to scrape away
    1. làm kêu loẹt soẹt (bằng cách lê giày xuống sàn) để diễn giả không nói được nữa
  • to scrape down
    1. to scrape awaylàm kêu loẹt soẹt (bằng cách lê giày xuống sàn) để diễn giả không nói được nữa
    2. làm kêu loẹt soẹt (bằng cách lê giày xuống sàn) để diễn giả không nói được nữa
    3. to scrape offcạo nạo
    4. cạo nạo
    5. to scrape together (up)cóp nhặt, dành dụm
    6. cóp nhặt, dành dụm
    7. to scrape acquaintance with somebody(xem) acquaitance
    8. (xem) acquaitance
  • to scrape off
    1. cạo nạo
  • to scrape together (up)
    1. cóp nhặt, dành dụm
  • to scrape acquaintance with somebody
    1. (xem) acquaitance

Những từ liên quan với SCRAPE

clean, corner, chafe, mess, predicament, grind, difficulty, shave, rub, hole, distress, embarrassment, dilemma, fix
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất