Fog | Nghĩa của từ fog trong tiếng Anh

/ˈfɑːg/

  • Danh Từ
  • cỏ mọc lại
  • cỏ để mọc dài không cắt (về mùa đông)
  • Động từ
  • để cho cỏ mọc lại ở (một mảnh đất)
  • cho (súc vật) ăn cỏ mọc lại
  • Danh Từ
  • sương mù
  • màn khói mờ, màn bụi mờ
  • tình trạng mờ đi (vì sương mù)
  • (nghĩa bóng) tình trạng trí óc mờ đi; tình trạng bối rối hoang mang
    1. to be in a fog: bối rối hoang mang
  • (nhiếp ảnh) vết mờ
  • Động từ
  • phủ sương mù; làm mờ đi, che mờ (như phủ một màn sương)
  • làm bối rối hoang mang
  • (nhiếp ảnh) làm mờ (phim ảnh) đi
  • phủ sương mù; đầy sương mù; mờ đi
  • (+ off) chết vì úng nước, chết vì đẫm sương
  • (nhiếp ảnh) mờ đi, phim ảnh

Những từ liên quan với FOG

steam, murk, haze, smother, cloud, film, obscurity, gloom, nebula, mist, soup, smog, miasma
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất