Soup | Nghĩa của từ soup trong tiếng Anh

/ˈsuːp/

  • Danh Từ
  • xúp, canh; cháo
    1. meat soup: cháo thịt
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) Nitroglyxerin
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) trời mây mù dày đặc và có mưa (máy bay không bay được...)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) khả năng chạy nhanh
    1. this new car has plenty of soup: chiếc xe ô tô mới này chạy nhanh lắm
  • to be in the soup
    1. (từ lóng) ở trong tình trạng khó khăn
  • Động từ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ((thường) + up) tăng khả năng chạy nhanh cho (xe ô tô...)

Những từ liên quan với SOUP

cloud, mess, jumble, moisture, fog, hardship, rain, imbroglio, hodgepodge, dilemma, dew, quagmire, quandary, miscellany, smog
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất