Hardship | Nghĩa của từ hardship trong tiếng Anh

/ˈhɑɚdˌʃɪp/

  • Danh Từ
  • sự gian khổ, sự thử thách gay go
    1. to go through many hardships: chịu đựng nhiều gian khổ

Những từ liên quan với HARDSHIP

grief, calamity, injury, fatigue, disaster, difficulty, adversity, misfortune, hazard, discomfort, misery, danger, peril
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất