Misery | Nghĩa của từ misery trong tiếng Anh

/ˈmɪzəri/

  • Danh Từ
  • cảnh nghèo khổ, cảnh khổ cực
    1. to live in misery and want: sống trong cảnh nghèo khổ, thiếu thốn
  • sự đau đớn, khổ sở
    1. to suffer (be in) misery from a toothache: khổ sở vì đau răng
  • (số nhiều) những nỗi khốn khổ, những điều bất hạnh
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất