Despair | Nghĩa của từ despair trong tiếng Anh

/dɪˈspeɚ/

  • Danh Từ
  • sự thất vọng; nỗi thất vọng, nỗi tuyệt vọng
    1. to be in despair: tuyệt vọng
    2. to drive someone to fall into despair: làm ai thất vọng
  • Động từ
  • hết hy vọng, thất vọng, tuyệt vọng
    1. to despair of somemthing: hết hy vọng vào việc
    2. his life is despaired of: (bệnh tình) anh ấy thật hết hy vọng cứu chữa

Những từ liên quan với DESPAIR

renounce, anguish, relinquish, melancholy, gloom, pain, dejection, misery, drop, desperation, discouragement
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất