Anguish | Nghĩa của từ anguish trong tiếng Anh

/ˈæŋgwɪʃ/

  • Danh Từ
  • nỗi đau đớn, nỗi thống khổ, nỗi khổ não (thể xác và tinh thần)
    1. to cause someone anguish: làm cho ai đau khổ
    2. to be in anguish: đau khổ
    3. anguish of body and mind: nỗi đau khổ về thể xác và tinh thần

Những từ liên quan với ANGUISH

grief, agony, heartache, affliction, heartbreak, distress, misery, dole, rue, pang
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất