Pang | Nghĩa của từ pang trong tiếng Anh

/ˈpæŋ/

  • Danh Từ
  • sự đau nhói, sự đau đớn; sự giằn vật, sự day dứt (của lương tâm)
    1. birth pangs: cơn đau đẻ
    2. the pangs of hunger: sự giằn vặt của cơn đói

Những từ liên quan với PANG

anguish, prick, stitch, gripe, sting, distress, pain, discomfort, misery, bite
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất