Stitch | Nghĩa của từ stitch trong tiếng Anh

/ˈstɪtʃ/

  • Danh Từ
  • mẫu khâu, mũi đan, mũi thêu
    1. to put stitches in a wound: khâu vết thương lại
  • (thông tục) một tí, một mảnh
    1. he hasn't done a stitch of work: nó chẳng làm một tí công việc gì
    2. wearing not a stitch of clothes: không mặc một manh áo nào
  • sự đau xóc
  • a stitch in time saves nine
    1. chữa ngay đỡ gay sau này
  • he has not a dry stitch on him
    1. anh ta ướt như chuột lột
  • Động từ
  • khâu, may
  • to stitch up

Những từ liên quan với STITCH

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất