Agony | Nghĩa của từ agony trong tiếng Anh

/ˈægəni/

  • Danh Từ
  • sự đau đớn, sự khổ cực, sự thống khổ; sự quằn quại; sự đau đớn cực đô (về thể xác)
    1. to suffer agonies: chịu nỗi thống khổ
  • sự lo âu khắc khoải
  • cơn hấp hối
    1. agony of death; death agony: cơn hấp hối
  • sự vật lộn
  • sự vui thích đến cực độ
    1. to be in an agony of joy: vui sướng đến cực độ
  • agony column
    1. (thông tục) mục rao việc riêng (trên báo)
  • agony in red
    1. (đùa cợt) bộ quần áo đỏ choé

Những từ liên quan với AGONY

anguish, distress, misery, passion
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất