Film | Nghĩa của từ film trong tiếng Anh

/ˈfɪlm/

  • Danh Từ
  • màng; mảng thuốc (trên phim ảnh, trên giấy ảnh...)
  • phim, phim ảnh, phim xi nê
  • (the films) buổi chiếu bóng
  • vảy cá (mắt)
  • màn sương mỏng
  • sợi nhỏ, tơ nhỏ (của mạng nhện)
  • Động từ
  • phủ một lớp màng, che bằng một lớp màng
  • che đi, làm mờ đi
  • quay thành phim
    1. to film one of Shakespeare's plays: quay một trong những vở kịch của Sếch-xpia thành phim
  • bị che đi, bị mờ đi

Những từ liên quan với FILM

shoot, picture, blur, skin, haze, layer, fabric, cloud, opacity, fold, flick, dusting, footage, show
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất