Blur | Nghĩa của từ blur trong tiếng Anh

/ˈblɚ/

  • Danh Từ
  • cảnh mờ, dáng mập mờ; trạng thái mập mờ
  • vết mực, vết ố
  • (nghĩa bóng) bết nhơ
  • to cast a blur on someone's name
    1. làm ô danh ai
  • Động từ
  • làm mờ đi, che mờ
  • mist blur red view
    1. sương mù làm cảnh vật mờ đi
  • làm bẩn, bôi bẩn; làm nhoè ((nghĩa đen), (nghĩa bóng))

Những từ liên quan với BLUR

shade, mask, dim, muddy, smear, spot, soften, daze, dazzle, blemish, darken
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất