Darken | Nghĩa của từ darken trong tiếng Anh

/ˈdɑɚkən/

  • Động từ
  • làm tối, làm u ám (bầu trời)
  • làm sạm (da...)
  • làm thẫm (màu...)
  • làm buồn rầu, làm buồn phiền
  • tối sầm lại (bầu trời)
  • sạm lại (da...)
  • thẫm lại (màu...)
  • buồn phiền
  • to darken counsel
    1. làm cho vấn đề rắc rối
  • not to darken somebody's door again
    1. không đến nhà ai nữa, không đến quấy rầy nhà ai nữa, không bén mảng đến nhà ai nữa

Những từ liên quan với DARKEN

shadow, murk, dim, haze, deepen, blacken, fog, obfuscate, overshadow
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất