Overcast | Nghĩa của từ overcast trong tiếng Anh

/ˈoʊvɚˌkæst/

  • Động từ
  • làm u ám, phủ mây (bầu trời)
  • vắt sổ (khâu)
  • quăng (lưới đánh cá, dây câu) quá xa['ouvəkɑ:st]
  • Tính từ
  • bị phủ đầy, bị che kín
  • tối sầm, u ám

Những từ liên quan với OVERCAST

dismal, hazy, dull, dreary, oppressive, somber, leaden
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất