Dismal | Nghĩa của từ dismal trong tiếng Anh

/ˈdɪzməl/

  • Tính từ
  • buồn thảm, tối tăm, ảm đạm
    1. dismal weather: thời tiết ảm đạm
    2. dismal prospects: tiền đồ tối tăm, tương lai mù mịt
  • buồn nản, u sầu, phiền muộn
    1. a dismal mood: tâm trạng u sầu buồn nản
  • the dismal science
    1. (xem) science

Những từ liên quan với DISMAL

murky, boring, horrid, sad, dim, miserable, dingy, dull, black, despondent, discouraging, cheerless, horrible, cloudy
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất