Cheerless | Nghĩa của từ cheerless trong tiếng Anh

/ˈtʃiɚləs/

  • Tính từ
  • buồn ủ rũ, ỉu xìu; âm u, ảm đạm
    1. a damp cheerless room: căn phòng ẩm ướt ảm đạm
  • không vui vẻ, miễn cưỡng, bất đắc dĩ (việc làm)

Những từ liên quan với CHEERLESS

dismal, dull, austere, black, gloomy, despondent, dreary, blue, forlorn, disconsolate, funereal, bleak, dejected
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất