tarnish

/ˈtɑɚnɪʃ/

  • Danh Từ
  • trạng thái mờ, trạng thái xỉn
  • (nghĩa rộng) vết nhơ, vết bẩn, điều xấu
  • Động từ
  • làm cho mờ, làm cho xỉn
    1. to tarnish the mirror: làm cho gương mờ
  • (nghĩa rộng) làm lu mờ; làm ô uế, làm nhơ nhuốc
    1. to tarnish one's reputation: làm lu mờ thanh danh của mình
  • mờ đi, xỉn đi

Những từ liên quan với TARNISH

spoil, embarrass, dim, muddy, dull, smear, damage, impair, defile, hurt, mar, blot, pollute, harm, befoul