Defile | Nghĩa của từ defile trong tiếng Anh

/dɪˈfajəl/

  • Danh Từ
  • hẽm núi
  • Động từ
  • đi thành hàng dọc
  • làm nhơ bẩn, làm vẩn đục, làm ô uế ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    1. to defile the air: làm bẩn bầu không khí
    2. to defile someone's reputation: làm ô danh ai
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phá trinh, hãm hiếp, cưỡng dâm
  • làm mất tính chất thiêng liêng
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất