Vitiate | Nghĩa của từ vitiate trong tiếng Anh
/ˈvɪʃiˌeɪt/
- Động từ
- làm hư, làm bẩn; truỵ lạc hoá
- to vitiate the air: làm bẩn không khí
- (pháp lý) làm mất hiệu lực
/ˈvɪʃiˌeɪt/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày