Revoke | Nghĩa của từ revoke trong tiếng Anh

/rɪˈvoʊk/

  • Động từ
  • huỷ bỏ, thủ tiêu (sắc lệnh...); rút lui (quyết định, lời hứa...)
  • thu hồi (giấy phép)
  • (đánh bài) không ra một con bài cùng hoa (mắc dầu có trên tay)
  • Danh Từ
  • (đánh bài) sự không ra một con bài cùng hoa (mắc dầu có trên tay)
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất