Deny | Nghĩa của từ deny trong tiếng Anh

/dɪˈnaɪ/

  • Động từ
  • từ chối, phản đối, phủ nhận
    1. to deny the truth: phủ nhận sự thật
    2. to deny a charge: phản đối một lời buộc tội
  • chối, không nhận
    1. to deny one's signature: chối không nhận chữ ký của mình
  • từ chối, không cho (ai cái gì)
    1. to deny food to the enemy: chặn không cho địch tiếp tế lương thực, chặn nguồn tiếp tế của địch
    2. to deny oneself: nhịn, chịu thiếu, nhịn ăn nhịn mặc
  • báo là (ai) không có nhà; không cho gặp mặt (ai)

Những từ liên quan với DENY

reject, oppose, abjure, curb, exclude, disown, negate, forgo, negative, refute, repudiate, forbid, disbelieve, revoke, rebuff
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất