reject

/rɪˈʤɛkt/

  • Danh Từ
  • vật bị loại, vật bỏ đi, vật không được chọn
  • người bị loại (trong kỳ tuyển quân...), người bị đánh hỏng thi
  • (thương nghiệp) phế phẩm
  • Động từ
  • không nhanh, không chấp thuận, bác bỏ
    1. to reject someone's demand: bác bỏ yêu câu của ai
  • loại ra, bỏ ra; đánh hỏng (thí sinh)
  • từ chối không tiếp (ai)
  • mửa, nôn ra