Decline | Nghĩa của từ decline trong tiếng Anh

/dɪˈklaɪn/

  • Danh Từ
  • sự sụt, sự suy tàn, sự suy sụp, sự tàn tạ
    1. the decline of imperialism: sự suy tàn của chủ nghĩa đế quốc
    2. the decline of prices: sự sụt giá
    3. the decline of old age: sự tàn tạ của tuổi già
    4. the decline of the moon: lúc trăng tàn
  • (y học) bệnh gầy mòn, sự sụt sức
    1. to fall into a decline: mắc bệnh gầy mòn, bị sụt sức
  • Động từ
  • nghiêng đi, dốc nghiêng đi
  • nghiêng mình, cúi mình, cúi đầu rũ xuống
  • tàn dần (ngày); xế, xế tà (mặt trời...); suy đi, suy dần (sức khoẻ); sụt xuống (giá cả...)
  • suy sụp, suy vi, tàn tạ
  • nghiêng (mình), cúi (đầu)
  • từ chối, khước từ, không nhận, không chịu
    1. to decline an invitation: khước từ lời mời
    2. to decline battle: không chịu giao chiến
    3. to decline a challenge: không nhận lời thách
    4. to decline to do (doing) something: từ chối không làm gì
    5. to decline with thanks: từ chối một cách khinh bỉ
  • (ngôn ngữ học) biến cách

Những từ liên quan với DECLINE

lower, decrease, slump, fall, deterioration, return, dip, downturn, recession, deny, loss, drop, failure, dwindle
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất