Scrap | Nghĩa của từ scrap trong tiếng Anh

/ˈskræp/

  • Danh Từ
  • mảnh nhỏ, mảnh rời
  • (số nhiều) đầu thừa đuôi thẹo, mấu thừa
  • đoạn cắt, ảnh cắt (cắt ở báo để đóng thành tập)
  • kim loại vụn; phế liệu
  • tóp mỡ, bã cá (để ép hết dầu)
  • Động từ
  • đập vụn ra
  • thải ra, loại ra, bỏ đi
  • Danh Từ
  • (từ lóng) cuộc ẩu đả, cuộc đánh nhau
    1. to hose a bit of a scrap with somebody: ẩu đả với ai
  • Động từ
  • (từ lóng) ẩu đả, đánh nhau

Những từ liên quan với SCRAP

shred, butt, fragment, chip, junk, ditch, slice, lump, morsel, stump, chunk, hunk, jettison, speck, snippet
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất