Lump | Nghĩa của từ lump trong tiếng Anh

/ˈlʌmp/

  • Danh Từ
  • cục, tảng, miếng
    1. a lump of sugar: một cục đường
    2. a lump of clay: một cục đất sét
    3. lump sugar: đường miếng
  • cái bướu, chỗ sưng u lên, chỗ u lồi lên
    1. a bad lump on the forehead: u ở trán
  • cả mớ, toàn bộ, toàn thể
    1. in the lump: tính cả mớ, tính tất cả
    2. a lump sum: số tiền tính gộp cả lại; tiền mặt trả gọn
  • người đần độn, người chậm chạp
  • to be a lump of selfishness
    1. đại ích kỷ
  • to feel (have) a lump in one's throat
    1. cảm thấy cổ họng như nghẹn tắc lại
  • Động từ
  • xếp lại thành đống, thu gọn lại thành đống; gộp lại
  • coi như cá mè một lứa, cho là một giuộc
  • đóng cục lại, vón lại, kết thành tảng
  • (+ along) kéo lê, lết đi
  • (+ down) ngồi phệt xuống
  • chịu đựng; ngậm đắng nuốt cay
    1. if you don't like it you will have to lump it: nếu anh không thích cái đó thì anh cũng phải chịu đựng vậy thôi; thích hay không thích thì anh cùng phải nhận thôi

Những từ liên quan với LUMP

bunch, knot, chip, growth, morsel, gob, section, cluster, bulge, chunk, dab, hunk, bump, group, protrusion
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất