Hunk | Nghĩa của từ hunk trong tiếng Anh
/ˈhʌŋk/
- Danh Từ
- miếng to, khúc to, khoanh to (bánh, thịt...)
- a hunk of bread: một khoanh bánh mì to
Những từ liên quan với HUNK
piece,
bit,
mass,
slab,
bunch,
glob,
slice,
lump,
morsel,
bulk,
clod,
gob,
nugget,
portion,
batch