Grain | Nghĩa của từ grain trong tiếng Anh

/ˈgreɪn/

  • Danh Từ
  • thóc lúa
  • hạt, hột
    1. a grain of rice: hạt gạo
    2. grains of sand: hạt cát
  • một chút, mảy may
    1. without a grain of love: không một mảy may yêu thương
  • thớ (gỗ)
    1. wood of fine grain: gỗ thớ mịn
    2. with the grain: dọc thớ, thuận theo thớ
    3. against the grain: ngang thớ
  • tính chất, bản chất; tính tình, khuynh hướng
    1. in grain: về bản chất; triệt để, hoàn toàn
    2. a rogue in grain: một thằng chúa đểu
    3. man of coarse grain: người thô lỗ
  • Gren (đơn vị trọng lượng bằng 0, 0648 gam)
  • phẩm yên chi (để nhuộm); (thơ ca) màu nhuộm
  • (số nhiều) bã rượu
  • to be (go) against the grain
    1. trái ý muốn
  • dyed in grain
    1. (xem) dye
  • Động từ
  • nghiến thành hột nhỏ
  • làm nổi hột (ở bề mặt)
  • sơn già vân (như vân gỗ, vân đá)
  • nhuộm màu bền
  • thuộc thành da sần
  • cạo sạch lông (da để thuộc)
  • kết thành hạt

Những từ liên quan với GRAIN

fragment, modicum, scrap, morsel, spark, scintilla, fiber, molecule, iota, kernel, speck, pellet, corn, mote
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất